dao mổ

Học thuật
Thân thiện
dao mổ

Bác sĩ cầm dao mổ trong phòng phẫu thuật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ: Một loại dao nhỏ, sắc, chuyên dụng trong y học hoặc sinh học để rạch, cắt trong các thao tác phẫu thuật hoặc giải phẫu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ phẫu thuật cầm một con dao mổ rất nhỏ sắc. (Bác sĩ phẫu thuật cầm một con dao mổ rất nhỏ sắc.)
    • Dao mổ một dụng cụ không thể thiếu trong phòng thí nghiệm sinh học. (Dao mổ một dụng cụ không thể thiếu trong phòng thí nghiệm sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dao mổ phẫu thuật": thường dùng để chỉ cụ thể loại dao mổ dùng trong các ca mổ trên người hoặc động vật.
    • Bộ dụng cụ phẫu thuật bao gồm nhiều loại dao mổ phẫu thuật khác nhau. (Bộ dụng cụ phẫu thuật bao gồm nhiều loại dao mổ phẫu thuật khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡi dao mổ (danh từ): Phần lưỡi kim loại sắc, thường có thể thay thế, của con dao mổ.

    • Lưỡi dao mổ số 11 thường dùng để rạch da. (Lưỡi dao mổ số 11 thường dùng để rạch da.)
  • Dao giải phẫu (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh học tập, nghiên cứu.

    • Sinh viên y khoa tập sử dụng dao giải phẫu trên mô hình. (Sinh viên y khoa tập sử dụng dao giải phẫu trên mô hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Dao phẫu thuật: Dao dùng trong phẫu thuật.
  • Dao rạch: Dao dùng để rạch, cắt (trong y tế).
Các cụm từ liên quan
  • Cán dao mổ (danh từ): Phần tay cầm của con dao mổ.

    • Cán dao mổ thường được làm bằng thép không gỉ. (Cán dao mổ thường được làm bằng thép không gỉ.)
  • Thay lưỡi dao mổ (động từ): Hành động thay thế lưỡi dao mổ bằng lưỡi mới.

    • Sau mỗi ca mổ, bác sĩ thường thay lưỡi dao mổ. (Sau mỗi ca mổ, bác sĩ thường thay lưỡi dao mổ.)
dao mổ

Bác sĩ cầm dao mổ trong phòng phẫu thuật.

  1. d. Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.